- 足túc(bàn chân, chân)
- 包bao(bao bọc, gói)
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
máy chạy bộ
Tôi chạy bộ trên máy chạy bộ mỗi ngày.
máy chạy bộ
máy chạy bộ
Tôi chạy bộ trên máy chạy bộ mỗi ngày.
máy chạy bộ
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
máy chạy bộ
máy chạy bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.