- 足túc(bàn chân, chân)
- 包bao(bao bọc, gói)
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
bỏ phiếu trái với lập trường của đảng; phiếu chạy
Anh ấy đã bỏ phiếu chống lại đường lối của đảng.
bỏ phiếu trái với cam kết; thất hứa trong bỏ phiếu
Anh ấy đã bỏ phiếu trái với lời hứa.
bỏ phiếu trái với lập trường của đảng; phiếu chạy
Anh ấy đã bỏ phiếu chống lại đường lối của đảng.
bỏ phiếu trái với cam kết; thất hứa trong bỏ phiếu
Anh ấy đã bỏ phiếu trái với lời hứa.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
bỏ phiếu trái với lập trường của đảng; phiếu chạy
bỏ phiếu trái với lập trường của đảng; phiếu chạy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.