- 足túc(bàn chân, chân)
- 包bao(bao bọc, gói)
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
đường chạy; đường băng (sân bay)
中运动员比赛跑步的地方yùndòngyuán bǐsài pǎobù de dìfang
Chúng ta đi chạy bộ ở đường chạy đi.
đường băng; đường chạy
中飞机起飞和着陆的长条形路面fēijī qǐfēi hé zhàoluò de chángtiáoxíng lùmiàn
Máy bay đang ở trên đường băng.
đường chạy; đường băng (sân bay)
中运动员比赛跑步的地方yùndòngyuán bǐsài pǎobù de dìfang
Chúng ta đi chạy bộ ở đường chạy đi.
đường băng; đường chạy
中飞机起飞和着陆的长条形路面fēijī qǐfēi hé zhàoluò de chángtiáoxíng lùmiàn
Máy bay đang ở trên đường băng.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường chạy; đường băng (sân bay)
đường chạy; đường băng (sân bay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dấu chân; vết chân; dấu tích
中运动员跑步的长条形场地yùndòngnyuán pǎobù de chángtiáoxíng chǎngdì
Chúng tôi đi đến đường chạy để chạy bộ.
dấu chân; vết chân; dấu tích
中运动员跑步的长条形场地yùndòngnyuán pǎobù de chángtiáoxíng chǎngdì
Chúng tôi đi đến đường chạy để chạy bộ.