- 足túc(bàn chân)
- 巨cự(lớn, to lớn)
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
chim choắt cựa sông (Vanellus duvaucelii)
Chim dẽ cánh cựa là một loài chim nước.
chim choắt cựa sông (Vanellus duvaucelii)
Chim dẽ cánh cựa là một loài chim nước.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chim choắt cựa sông (Vanellus duvaucelii)
chim choắt cựa sông (Vanellus duvaucelii)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.