- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
theo chồng; lấy chồng (của phụ nữ)
Cô ấy đã kết hôn rồi.
theo chồng; lấy chồng (của phụ nữ)
Cô ấy đã kết hôn rồi.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
theo chồng; lấy chồng (của phụ nữ)
theo chồng; lấy chồng (của phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.