- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
nhào lộn; múa lộn
Anh ấy bị ngã một cú lộn nhào.
nhào lộn; ngã nhào; cú ngã
Anh ấy đã ngã một cú.
nhào lộn; (bóng) vấp ngã; thất bại
Anh ấy đã vấp ngã một lần.
nhào lộn; múa lộn
Anh ấy bị ngã một cú lộn nhào.
nhào lộn; ngã nhào; cú ngã
Anh ấy đã ngã một cú.
nhào lộn; (bóng) vấp ngã; thất bại
Anh ấy đã vấp ngã một lần.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
nhào lộn; múa lộn
nhào lộn; múa lộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.