- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
gân gót chân; gân Achilles
Gân Achilles là gân lớn nhất trong cơ thể người.
gân Achilles; gân gót chân
Gân Achilles của anh ấy bị thương rồi.
gân gót chân; gân Achilles
Gân Achilles là gân lớn nhất trong cơ thể người.
gân Achilles; gân gót chân
Gân Achilles của anh ấy bị thương rồi.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
gân gót chân; gân Achilles
gân gót chân; gân Achilles
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.