- 足túc(bàn chân, bước đi)
- 夸khoa(khoa trương, vượt qua)
Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.
vượt qua; băng qua
Chúng tôi băng qua con sông nhỏ.
vượt qua; leo qua (núi, tường...)
Chúng tôi đã vượt qua con sông đó.
vượt qua; băng qua
Chúng tôi băng qua con sông nhỏ.
vượt qua; leo qua (núi, tường...)
Chúng tôi đã vượt qua con sông đó.
Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
vượt qua; băng qua
vượt qua; băng qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.