- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
người qua đường bình thường; nhân vật phụ vô danh; người nào đó ngẫu nhiên
Anh ấy chỉ là một người qua đường bình thường.
người qua đường bình thường; nhân vật phụ vô danh; người nào đó ngẫu nhiên
Anh ấy chỉ là một người qua đường bình thường.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
người qua đường bình thường; nhân vật phụ vô danh; người nào đó ngẫu nhiên
người qua đường bình thường; nhân vật phụ vô danh; người nào đó ngẫu nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.