- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đèn đường; đèn đường phố
Đèn đường sáng rồi.
đèn đường
đèn đường; đèn đường phố
Đèn đường sáng rồi.
đèn đường
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn đường; đèn đường phố
đèn đường; đèn đường phố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.