- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
biển tên đường; biển chỉ đường
Trên biển báo đường ghi gì vậy?
biển tên đường; biển chỉ đường
Trên biển báo đường ghi gì vậy?
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
biển tên đường; biển chỉ đường
biển tên đường; biển chỉ đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.