- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
quãng đường; lộ trình
中从一个地方到另一个地方的距离cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang de jùlí
Đoạn đường này rất dài.
quãng đường; hành trình; lộ trình
中从起点到终点的距离cóng qǐdiǎn dào zhōngdiǎn de jùlí
Chúng ta vẫn còn một chặng đường dài.
quãng đường; lộ trình
中从一个地方到另一个地方的距离cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang de jùlí
Đoạn đường này rất dài.
quãng đường; hành trình; lộ trình
中从起点到终点的距离cóng qǐdiǎn dào zhōngdiǎn de jùlí
Chúng ta vẫn còn một chặng đường dài.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
quãng đường; lộ trình
quãng đường; lộ trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đường; con đường; lộ trình
中从一个地点到另一个地点所经过的距离cóng yī gè dìdiǎn dào lìng yī gè dìdiǎn suǒ jīngguò de jùlí
cự ly hành trình; tầm bay (máy bay); tầm hoạt động (tàu thuyền)
中从起点到终点的距离cóng qǐdiǎn dào zhōngdiǎn de jùlí
Chúng tôi đã đi một quãng đường rất dài.
đường; con đường; lộ trình
中从一个地点到另一个地点所经过的距离cóng yī gè dìdiǎn dào lìng yī gè dìdiǎn suǒ jīngguò de jùlí
cự ly hành trình; tầm bay (máy bay); tầm hoạt động (tàu thuyền)
中从起点到终点的距离cóng qǐdiǎn dào zhōngdiǎn de jùlí
Chúng tôi đã đi một quãng đường rất dài.