- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
trưởng đội đường (học sinh phụ trách dẫn đầu và giữ trật tự đội hình khi đi bộ trên đường phố)
Anh ấy là đội trưởng của lớp chúng tôi.
trưởng đội đường (học sinh phụ trách dẫn đầu và giữ trật tự đội hình khi đi bộ trên đường phố)
Anh ấy là đội trưởng của lớp chúng tôi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trưởng đội đường (học sinh phụ trách dẫn đầu và giữ trật tự đội hình khi đi bộ trên đường phố)
trưởng đội đường (học sinh phụ trách dẫn đầu và giữ trật tự đội hình khi đi bộ trên đường phố)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.