- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
mặt đường; bề mặt đường
Mặt đường rất trơn, xin hãy cẩn thận.
mặt đường; bề mặt đường
Mặt đường rất trơn, xin hãy cẩn thận.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt đường; bề mặt đường
mặt đường; bề mặt đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.