- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhảy xuống sông (để tự tử)
Anh ấy muốn nhảy sông tự sát.
nhảy xuống sông (để tự tử)
Anh ấy muốn nhảy sông tự sát.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
nhảy xuống sông (để tự tử)
nhảy xuống sông (để tự tử)