- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
(tài chính) (séc) bị trả lại; thất hứa; trễ hạn (phát hành sản phẩm)
Tấm séc này đã bị trả lại.
(bóng) trễ hạn ra mắt; lỡ hẹn phát hành
Trò chơi này lại bị hoãn rồi.
(tài chính) (séc) bị trả lại; thất hứa; trễ hạn (phát hành sản phẩm)
Tấm séc này đã bị trả lại.
(bóng) trễ hạn ra mắt; lỡ hẹn phát hành
Trò chơi này lại bị hoãn rồi.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
(tài chính) (séc) bị trả lại; thất hứa; trễ hạn (phát hành sản phẩm)
(tài chính) (séc) bị trả lại; thất hứa; trễ hạn (phát hành sản phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.