- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhảy lớp; bỏ qua một năm học
Anh ấy học rất giỏi nên đã nhảy lớp.
nhảy lớp; bỏ qua một năm học
Anh ấy học rất giỏi nên đã nhảy lớp.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
nhảy lớp; bỏ qua một năm học
nhảy lớp; bỏ qua một năm học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.