- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
kẹo nổ lách tách
Tôi thích ăn kẹo nổ.
kẹo nổ; kẹo nhảy
kẹo nổ lách tách
Tôi thích ăn kẹo nổ.
kẹo nổ; kẹo nhảy
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
kẹo nổ lách tách
kẹo nổ lách tách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.