- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhảy múa tập thể
Chúng tôi cùng nhau nhảy múa tập thể.
nhảy múa tập thể
nhảy múa tập thể
Chúng tôi cùng nhau nhảy múa tập thể.
nhảy múa tập thể
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
nhảy múa tập thể
nhảy múa tập thể