- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)(kế thừa)
trốn việc sớm; chuồn khỏi chỗ làm sớm(kế thừa)
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)(kế thừa)
trốn việc sớm; chuồn khỏi chỗ làm sớm(kế thừa)
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.