- 足túc(chân, bàn chân)
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
bàn đạp chân; bàn đạp
Xin hãy đặt chân lên bàn đạp.
bàn đạp (xe hơi, đàn piano,...)
Chiếc xe đạp này không có bàn đạp.
bàn đạp; tấm đạp chân
bàn đạp chân; bàn đạp
Xin hãy đặt chân lên bàn đạp.
bàn đạp (xe hơi, đàn piano,...)
Chiếc xe đạp này không có bàn đạp.
bàn đạp; tấm đạp chân
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bàn đạp chân; bàn đạp
bàn đạp chân; bàn đạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bàn đạp; chân đế; bàn chân ga
ghế đặt chân; bệ để chân
Xin hãy hạ bàn đạp xuống.
bàn đạp; chân đế; bàn chân ga
ghế đặt chân; bệ để chân
Xin hãy hạ bàn đạp xuống.