- 足túc(chân, bàn chân)
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
hát và nhảy múa theo nhịp (hình thức ca múa dân gian, vừa hát vừa giậm chân theo nhịp)
Họ vừa hát vừa nhảy múa.
hình thức vũ điệu tập thể kết hợp ca hát và giậm chân theo nhịp
Đạp ca là một hình thức khiêu vũ cổ xưa.
hát và nhảy múa theo nhịp (hình thức ca múa dân gian, vừa hát vừa giậm chân theo nhịp)
Họ vừa hát vừa nhảy múa.
hình thức vũ điệu tập thể kết hợp ca hát và giậm chân theo nhịp
Đạp ca là một hình thức khiêu vũ cổ xưa.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
hát và nhảy múa theo nhịp (hình thức ca múa dân gian, vừa hát vừa giậm chân theo nhịp)
hát và nhảy múa theo nhịp (hình thức ca múa dân gian, vừa hát vừa giậm chân theo nhịp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.