- 足túc(chân, bàn chân)
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
noi theo mù quáng; đi theo lối mòn
Chúng ta không nên mù quáng làm theo cách của người khác.
noi theo mù quáng; đi theo lối mòn
Chúng ta không nên mù quáng làm theo cách của người khác.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
noi theo mù quáng; đi theo lối mòn
noi theo mù quáng; đi theo lối mòn