- 足túc(chân, bàn chân)
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
bước vào; đặt chân vào
Anh ấy bước vào phòng.
bước vào; đặt chân vào
Anh ấy bước vào phòng.
bước vào; đi vào
bước vào; đặt chân vào
Anh ấy bước vào phòng.
bước vào; đặt chân vào
Anh ấy bước vào phòng.
bước vào; đi vào
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
bước vào; đặt chân vào
bước vào; đặt chân vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.