- 足túc(chân, bàn chân)
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
dạo bước trên tuyết tìm hoa mận/mai nở [thành ngữ]
Tuyết tầm mai là một hoạt động lãng mạn.
dạo bước trên tuyết tìm hoa mận/mai nở [thành ngữ]
Tuyết tầm mai là một hoạt động lãng mạn.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
dạo bước trên tuyết tìm hoa mận/mai nở [thành ngữ]
dạo bước trên tuyết tìm hoa mận/mai nở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.