- 足túc(chân, bàn chân)
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
đi dạo ngắm cảnh mùa xuân [thành ngữ]
Chúng ta cùng đi dạo ngắm cảnh mùa xuân nhé!
đi dạo ngắm cảnh mùa xuân [thành ngữ]
Chúng ta cùng đi dạo ngắm cảnh mùa xuân nhé!
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
đi dạo ngắm cảnh mùa xuân [thành ngữ]
đi dạo ngắm cảnh mùa xuân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.