- 足túc(bàn chân)
- 采thái(hái, thu nhặt)
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
do thám địa điểm trước; (khẩu) đi khảo sát trước
Họ đi trinh sát.
đến đúng giờ chót; đến sát giờ; (lóng) thăm dò địa điểm trước
Anh ấy luôn đi làm sát giờ.
đánh đúng nhịp; thăm dò địa điểm trước; (lóng) đi trinh sát
do thám địa điểm trước; (khẩu) đi khảo sát trước
Họ đi trinh sát.
đến đúng giờ chót; đến sát giờ; (lóng) thăm dò địa điểm trước
Anh ấy luôn đi làm sát giờ.
đánh đúng nhịp; thăm dò địa điểm trước; (lóng) đi trinh sát
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
do thám địa điểm trước; (khẩu) đi khảo sát trước
do thám địa điểm trước; (khẩu) đi khảo sát trước
Cô ấy thích nhảy theo nhạc.
Cô ấy thích nhảy theo nhạc.