- 足túc(bàn chân)
- 采thái(hái, thu nhặt)
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
thăm dò địa hình; trinh sát đường đi
Anh ấy đi do thám rồi.
thăm dò địa hình; trinh sát đường đi
Họ đã đi trinh sát rồi.
thăm dò địa hình; trinh sát đường đi
Anh ấy đi do thám rồi.
thăm dò địa hình; trinh sát đường đi
Họ đã đi trinh sát rồi.
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
thăm dò địa hình; trinh sát đường đi
thăm dò địa hình; trinh sát đường đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.