- 足túc(bàn chân)
- 登đăng(leo lên, bước lên)
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
duỗi chân đạp; đạp chân
Anh ấy đạp chân chạy rất nhanh.
đạp chân; duỗi thẳng chân; (bóng) chết (trút hơi thở cuối cùng)
Anh ấy đạp chân mỗi ngày.
(khẩu) tắt thở; chết; ra đi
Anh ấy đã chết rồi.
duỗi chân đạp; đạp chân
Anh ấy đạp chân chạy rất nhanh.
đạp chân; duỗi thẳng chân; (bóng) chết (trút hơi thở cuối cùng)
Anh ấy đạp chân mỗi ngày.
(khẩu) tắt thở; chết; ra đi
Anh ấy đã chết rồi.
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
duỗi chân đạp; đạp chân
duỗi chân đạp; đạp chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.