- 足túc(chân, bàn chân)
- 曾tăng/tằng(từng, đã từng)
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
(khẩu) dùng ké mạng internet của người khác; ăn theo mạng
Anh ấy thường xuyên dùng ké mạng.
(khẩu) dùng ké mạng internet của người khác; ăn theo mạng
Anh ấy thường xuyên dùng ké mạng.
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
(khẩu) dùng ké mạng internet của người khác; ăn theo mạng
(khẩu) dùng ké mạng internet của người khác; ăn theo mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.