- 足túc(chân, bàn chân)
- 曾tăng/tằng(từng, đã từng)
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
(khẩu) học chui; ngồi học ké (không đăng ký chính thức)
Anh ấy thích đi học ké ở đại học.
(khẩu) học chui; ngồi học ké (không đăng ký chính thức)
Anh ấy thích đi học ké ở đại học.
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
(khẩu) học chui; ngồi học ké (không đăng ký chính thức)
(khẩu) học chui; ngồi học ké (không đăng ký chính thức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.