- 足túc(chân, bàn chân)
- 曾tăng/tằng(từng, đã từng)
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
(văn) gặp trắc trở; gặp vận rủi
(văn) gặp trắc trở; gặp vận rủi
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
(văn) gặp trắc trở; gặp vận rủi
(văn) gặp trắc trở; gặp vận rủi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.