- 足túc(bàn chân, chân)
- 尊tôn(tôn trọng, bình rượu)
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
đến cơ sở làm việc thực tế (để tích lũy kinh nghiệm thực tiễn); bám cơ sở
Anh ấy đi nông thôn để làm việc tại cơ sở.
ngồi bệt tại chỗ (để điều tra, theo dõi); (khẩu) đi đại tiện
đến cơ sở làm việc thực tế (để tích lũy kinh nghiệm thực tiễn); bám cơ sở
Anh ấy đi nông thôn để làm việc tại cơ sở.
ngồi bệt tại chỗ (để điều tra, theo dõi); (khẩu) đi đại tiện
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
đến cơ sở làm việc thực tế (để tích lũy kinh nghiệm thực tiễn); bám cơ sở
đến cơ sở làm việc thực tế (để tích lũy kinh nghiệm thực tiễn); bám cơ sở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.