- 足túc(bàn chân, chân)
- 尊tôn(tôn trọng, bình rượu)
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
(lóng) ngồi tù; bóc lịch
Anh ta ngồi tù vì tội phạm.
(lóng) ngồi tù; bóc lịch
Anh ta ngồi tù vì tội phạm.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
(lóng) ngồi tù; bóc lịch
(lóng) ngồi tù; bóc lịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.