- 足túc(bàn chân, chân)
- 尊tôn(tôn trọng, bình rượu)
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
tấn mã bộ; đứng tấn thấp (trong võ thuật)
Anh ấy tập tấn mã bộ mỗi ngày.
tấn mã bộ; đứng tấn thấp (trong võ thuật)
Anh ấy tập tấn mã bộ mỗi ngày.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
tấn mã bộ; đứng tấn thấp (trong võ thuật)
tấn mã bộ; đứng tấn thấp (trong võ thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.