- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhận nhiều chức vụ
Anh ấy kiêm nhiệm nhiều chức vụ.
kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhận nhiều chức vụ
Anh ấy kiêm nhiệm nhiều chức vụ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhận nhiều chức vụ
kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhận nhiều chức vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.