- 身thân(thân thể)
- 朵đóa(bông hoa, cụm)
躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
tránh né; lẩn tránh; ẩn náu
中躲起来或远离危险、困难等duǒ qǐlai huò yuǎnlí wēixiǎn、kunnan děng
Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.
né tránh; lách luật; trốn tránh
中逃离或藏身以不被发现或伤害táolí huò cángshen yǐ búbèi fāxiàn huò shānghài
lách tránh; né tránh; trốn tránh
tránh né; lẩn tránh; ẩn náu
中躲起来或远离危险、困难等duǒ qǐlai huò yuǎnlí wēixiǎn、kunnan děng
Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.
né tránh; lách luật; trốn tránh
中逃离或藏身以不被发现或伤害táolí huò cángshen yǐ búbèi fāxiàn huò shānghài
lách tránh; né tránh; trốn tránh
躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh né; lẩn tránh; ẩn náu
tránh né; lẩn tránh; ẩn náu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ẩn; che giấu
中隐藏身体或东西,不让别人看见yǐncáng shēntǐ huò dōngxi, búràng biérén kànjiàn
Anh ấy đang trốn tránh đám đông.
tránh khỏi; miễn trừ (khó khăn)
中避开或躲开不愿意面对的事情bìkāi huò duǒkāi búyuànyì miànduì de shìqing
Anh ấy muốn tránh rắc rối này.
ẩn; che giấu
中隐藏身体或东西,不让别人看见yǐncáng shēntǐ huò dōngxi, búràng biérén kànjiàn
Anh ấy đang trốn tránh đám đông.
tránh khỏi; miễn trừ (khó khăn)
中避开或躲开不愿意面对的事情bìkāi huò duǒkāi búyuànyì miànduì de shìqing
Anh ấy muốn tránh rắc rối này.