- 屮triệt(mầm cây nhú lên)
- 凵khảm(hố, miệng hố)
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
đứng ra; ra mặt; xuất diện
中公开地出现或参与某事gōngkāi de chūxiàn huò cānyù mǒushì
Anh ấy đã đứng ra giải quyết vấn đề.
đứng ra; xuất hiện (để giải quyết)
中公开出现、参与处理某事gōngkāi chūnxiàn、cānyù chǔlǐ mǒushì
đứng ra; xuất hiện trực tiếp
đứng ra; ra mặt; xuất diện
中公开地出现或参与某事gōngkāi de chūxiàn huò cānyù mǒushì
Anh ấy đã đứng ra giải quyết vấn đề.
đứng ra; xuất hiện (để giải quyết)
中公开出现、参与处理某事gōngkāi chūnxiàn、cānyù chǔlǐ mǒushì
đứng ra; xuất hiện trực tiếp
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
đứng ra; ra mặt; xuất diện
đứng ra; ra mặt; xuất diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã đích thân ra mặt giải quyết vấn đề.
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中出现;露面;展示自己chūxiàn; lòumiàn; zhǎnshì zìjǐ
Anh ấy đã đích thân ra mặt giải quyết vấn đề.
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中出现;露面;展示自己chūxiàn; lòumiàn; zhǎnshì zìjǐ