- 身thân(thân thể)
- 尚thượng(còn, vẫn còn)
Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
thắng không cần làm gì; thắng dễ dàng (không cần cố gắng)
Anh ấy đã thắng trận đấu này mà không cần nỗ lực.
thắng mà không cần cố gắng; ngồi mát ăn bát vàng
Anh ấy chẳng làm gì mà vẫn thắng dễ dàng.
thắng không cần làm gì; thắng dễ dàng (không cần cố gắng)
Anh ấy đã thắng trận đấu này mà không cần nỗ lực.
thắng mà không cần cố gắng; ngồi mát ăn bát vàng
Anh ấy chẳng làm gì mà vẫn thắng dễ dàng.
Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
thắng không cần làm gì; thắng dễ dàng (không cần cố gắng)
thắng không cần làm gì; thắng dễ dàng (không cần cố gắng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.