- 非phi(không phải, trái lại)
- 車xa(xe)
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
cả đời; suốt đời
Cả đời này anh ấy chưa từng đến Trung Quốc.
đời; thế hệ; bậc (người cùng vai vế)
Cả đời này tôi sẽ không bao giờ quên bạn.
cả đời; suốt đời
Cả đời này anh ấy chưa từng đến Trung Quốc.
đời; thế hệ; bậc (người cùng vai vế)
Cả đời này tôi sẽ không bao giờ quên bạn.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cả đời; suốt đời
cả đời; suốt đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.