- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ điển
Tôi có một cuốn từ điển tiếng Hán.
từ điển; sách tham khảo
Tôi thích đọc từ điển.
từ điển
Tôi có một cuốn từ điển tiếng Hán.
từ điển; sách tham khảo
Tôi thích đọc từ điển.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
từ điển
từ điển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.