- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
xin nghỉ việc; từ chức
Anh ấy đã nghỉ việc rồi.
xin nghỉ việc; từ chức
Anh ấy đã nghỉ việc rồi.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
xin nghỉ việc; từ chức
xin nghỉ việc; từ chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.