- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Từ Hải (từ điển bách khoa tiếng Trung, xuất bản lần đầu năm 1936)
“Từ Hải” là một bộ từ điển tổng hợp cỡ lớn.
Từ Hải (từ điển bách khoa tiếng Trung, xuất bản lần đầu năm 1936)
“Từ Hải” là một bộ từ điển tổng hợp cỡ lớn.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Từ Hải (từ điển bách khoa tiếng Trung, xuất bản lần đầu năm 1936)
Từ Hải (từ điển bách khoa tiếng Trung, xuất bản lần đầu năm 1936)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.