- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
văn chương; từ chương (thơ văn)
Anh ấy thích đọc thơ văn.
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
Văn phong của anh ấy rất đẹp.
văn chương; từ chương (thơ văn)
Anh ấy thích đọc thơ văn.
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
Văn phong của anh ấy rất đẹp.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
văn chương; từ chương (thơ văn)
văn chương; từ chương (thơ văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.