- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ biệt trước khi lên đường
Anh ấy đến để từ biệt rồi.
từ biệt trước khi lên đường; chào từ biệt
chào từ biệt; từ biệt trước khi lên đường
Anh ấy đến để từ biệt.
từ biệt trước khi lên đường
Anh ấy đến để từ biệt rồi.
từ biệt trước khi lên đường; chào từ biệt
chào từ biệt; từ biệt trước khi lên đường
Anh ấy đến để từ biệt.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
từ biệt trước khi lên đường
từ biệt trước khi lên đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.