- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 力lực(sức mạnh)
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
người bên lề; người ngoài rìa xã hội
Người bên lề xã hội thường cảm thấy cô đơn.
người ngoài lề; người sống ở ranh giới giữa hai nền văn hóa hay nhóm xã hội (thuật ngữ tâm lý xã hội học)
Anh ấy cảm thấy mình là một người ngoài lề.
người bên lề; người ngoài rìa xã hội
Người bên lề xã hội thường cảm thấy cô đơn.
người ngoài lề; người sống ở ranh giới giữa hai nền văn hóa hay nhóm xã hội (thuật ngữ tâm lý xã hội học)
Anh ấy cảm thấy mình là một người ngoài lề.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người bên lề; người ngoài rìa xã hội
người bên lề; người ngoài rìa xã hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.