- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 力lực(sức mạnh)
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
mép và góc; rìa và góc
Các cạnh và góc của hộp này hơi bị hỏng.
mép và góc; rìa và góc
Các cạnh và góc của hộp này hơi bị hỏng.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
mép và góc; rìa và góc
mép và góc; rìa và góc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.