- 辶sước(di chuyển, đi lại)
- 千thiên(một nghìn, nhiều)
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
中生物或人群为了寻找食物、逃避危险等而长期移动到别的地方shēngwù huò rénqún wèile xúnzhǎo shíwù、táobì wēixiǎn děng érháng chángqī yídòng dào biéde dìfang
Loài chim di cư hàng năm.
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
中从一个地方搬到另一个地方cóng yī gè dìfang bānhuà dào lìng yī gè dìfang
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
中生物或人群为了寻找食物、逃避危险等而长期移动到别的地方shēngwù huò rénqún wèile xúnzhǎo shíwù、táobì wēixiǎn děng érháng chángqī yídòng dào biéde dìfang
Loài chim di cư hàng năm.
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
中从一个地方搬到另一个地方cóng yī gè dìfang bānhuà dào lìng yī gè dìfang
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.