- 辶sước(di chuyển, đi lại)
- 千thiên(một nghìn, nhiều)
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
dời đô; chuyển đô
Họ quyết định dời đô.
dời đô; chuyển đô
Họ quyết định dời đô.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
dời đô; chuyển đô
dời đô; chuyển đô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.