- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
ăn (lễ, tết); kỷ niệm; trải qua (thời gian); vượt qua; quá; (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc kinh nghiệm)
中庆祝节日或特殊日子qìngzhù jiérì huò tèshū rìzi
Chúng ta cùng nhau đón Tết Nguyên Đán.
Năm nay chúng tôi ăn Tết Trung Thu ở nhà bà ngoại.
đi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
中穿过;经历;超过chuānguò、jīnglì、chāoguò
họ Quách
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
Thầy Quách là giáo viên lịch sử được yêu thích nhất trường chúng tôi.
Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
Bạn tôi có mua gì đâu?
Anh đã xem phim ấy chưa ?
(trợ từ chỉ hành động đã từng xảy ra)
中表示动作曾经发生过biǎoshì dòngzuò céngjīng fāshēnguò
Tôi chưa từng đi Bắc Kinh.
Cô ấy chưa bao giờ đi máy bay cả.
ăn (lễ, tết); kỷ niệm; trải qua (thời gian); vượt qua; quá; (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc kinh nghiệm)
中庆祝节日或特殊日子qìngzhù jiérì huò tèshū rìzi
Chúng ta cùng nhau đón Tết Nguyên Đán.
Năm nay chúng tôi ăn Tết Trung Thu ở nhà bà ngoại.
đi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
中穿过;经历;超过chuānguò、jīnglì、chāoguò
họ Quách
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
Thầy Quách là giáo viên lịch sử được yêu thích nhất trường chúng tôi.
Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
Bạn tôi có mua gì đâu?
Anh đã xem phim ấy chưa ?
(trợ từ chỉ hành động đã từng xảy ra)
中表示动作曾经发生过biǎoshì dòngzuò céngjīng fāshēnguò
Tôi chưa từng đi Bắc Kinh.
Cô ấy chưa bao giờ đi máy bay cả.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
ăn (lễ, tết); kỷ niệm; trải qua (thời gian); vượt qua; quá; (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc kinh nghiệm)
họ Quách
(trợ từ chỉ hành động đã từng xảy ra)
ăn (lễ, tết); kỷ niệm; trải qua (thời gian); vượt qua; quá; (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc kinh nghiệm)
Xin hãy qua đường.
Mỗi ngày anh ấy đi qua cây cầu này để đến chỗ làm.
qua; vượt qua; đi qua
中从一边到另一边;穿过;越过cóng yībān dào lìngwài yībān;chuānguò;yuèguò
Anh ấy nhảy qua con suối nhỏ rồi tiếp tục đi về phía trước.
trôi qua (thời gian); qua
中时间流逝;从一个时间到另一个时间shíjiān liúshì;cóng yī ge shíjiān dào lìng yī ge shíjiān
Thời gian trôi qua thật nhanh!
Kỳ nghỉ trôi qua thật vui vẻ, chớp mắt đã hết rồi.
quá; quá mức
中超过应该的程度;太多chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài duō
Bạn lo lắng quá mức rồi, mọi chuyện không đến nỗi nào đâu.
quá; vượt qua; đi qua; (dùng sau động từ để chỉ đã từng)
中超过应该的程度;太chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài
Cái này quá rồi.
Bạn nói chuyện thẳng thắn quá đấy.
sống; cư xử; xử lý
中生活;活着;生存shēnghuó; huózhě; shēngcún
Bạn sống có tốt không?
Anh ấy sống một mình nhưng rất trọn vẹn.
qua lại; sống ổn; hòa thuận
中与人相处得很好;生活过得去yǔ rén xiāngchǔ de hěn hǎo; shēnghuó guòdedì
Hai người họ hòa thuận với nhau lắm, ngày nào cũng sống vui vẻ.
Tôi đã ăn rồi.
Tôi có nói thế đâu?
Xin hãy qua đường.
Mỗi ngày anh ấy đi qua cây cầu này để đến chỗ làm.
qua; vượt qua; đi qua
中从一边到另一边;穿过;越过cóng yībān dào lìngwài yībān;chuānguò;yuèguò
Anh ấy nhảy qua con suối nhỏ rồi tiếp tục đi về phía trước.
trôi qua (thời gian); qua
中时间流逝;从一个时间到另一个时间shíjiān liúshì;cóng yī ge shíjiān dào lìng yī ge shíjiān
Thời gian trôi qua thật nhanh!
Kỳ nghỉ trôi qua thật vui vẻ, chớp mắt đã hết rồi.
quá; quá mức
中超过应该的程度;太多chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài duō
Bạn lo lắng quá mức rồi, mọi chuyện không đến nỗi nào đâu.
quá; vượt qua; đi qua; (dùng sau động từ để chỉ đã từng)
中超过应该的程度;太chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài
Cái này quá rồi.
Bạn nói chuyện thẳng thắn quá đấy.
sống; cư xử; xử lý
中生活;活着;生存shēnghuó; huózhě; shēngcún
Bạn sống có tốt không?
Anh ấy sống một mình nhưng rất trọn vẹn.
qua lại; sống ổn; hòa thuận
中与人相处得很好;生活过得去yǔ rén xiāngchǔ de hěn hǎo; shēnghuó guòdedì
Hai người họ hòa thuận với nhau lắm, ngày nào cũng sống vui vẻ.
Tôi đã ăn rồi.
Tôi có nói thế đâu?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.